Home / DU HỌC MỸ

DU HỌC MỸ

Theo thống kê, hiện nay, có khoảng hơn 1 triệu du học sinh quốc tế đang theo học tại các bậc học của Mỹ. Con số đó chứng tỏ rằng Mỹ sức hút của Mỹ là vô cùng lớn đối với học sinh và sinh viên. Nhằm tiếp cận được nền giáo dục tiên tiến bậc nhất thế giới, du học Mỹ luôn là lựa chọn hàng đầu cho các bạn trẻ muốn học tập và tải nghiệm cuộc sống Mỹ. Nếu bạn quan tâm du học Mỹ hay liên hệ Việt Nam Hiếu Học để nhận tư vấn miễn phí, tìm trường, ngành học & học bổng tiềm năng phù hợp.

I. TẠI SAO CHỌN DU HỌC MỸ?

CHẤT LƯỢNG GIẢNG DẠY

Chất lượng giảng dạy xuất sắc. Môi trường học tập lý tưởng. Phát huy tối đa tính độc lập

NGOẠI KHÓA

Hoạt động ngoại khóa phát triển, học viên có cơ hội giao lưu, phát triển toàn diện

CƠ SỞ VẬT CHẤT

Cơ sở vật chất hiện đại, khuôn viên sạch đẹp, an toàn. Môi trường trong lành

ĐỊNH CƯ

Cơ hội việc làm và định cư Mỹ theo diện EB3 sau khi học xong

II. YÊU CẦU ĐẦU VÀO

(*) Yêu cầu về tiếng Anh là bắt buộc đối với những bạn có mong muốn du học Mỹ. Từng cấp bậc và trường học sẽ có những yêu cầu riêng, cụ thể:

Trung học phổ thông

Cao đẳng

Đại học

Cao học

III. CHI PHÍ DU HỌC MỸ

Học phí

Sinh hoạt phí

Chi phí khác

(*) Tổng chi phí ban đầu cần chuẩn bị 150 – 350 triệu. Các khoản phí chỉ mang tính chất tương đối, chi phí cụ thể phụ thuộc vào thời điểm xin thư mời, chương trình học của từng học sinh.

IV. CÂU HỎI

IV. CÁC TRƯỜNG

1. Các trường tổng hợp:

STTTÊN TRƯỜNGVỊ TRÍHỌC BỔNG
ĐẠI HỌC 4 NĂM
1Alma CollegeMichigan, USALên đến $32,000/năm
2Arizona State UniversityArizona, USANhiều học bổng giá trị khác nhau
3California State University, Long BeachCalifornia, USA$1,000 – $2,000 dành cho sinh viên đang học tại trường
4California State University, ChicoCalifornia, USA$2000 – $11,000
5Coe CollegeIowa, USALên đến $36.000/năm
6Colorado State UniversityColorado, USALên đến 31% học phí
7Creighton UniversityNebraska, USATrường có học bổng dành cho sinh viên quốc tế
8Full Sail UniversityFlorida, USALên đến $32,000
9Golden Gate UniversityCalifornia, USALên đến $2,030/học kỳ 3 tháng
10Lawrence Technological UniversityMichigan, USALên đến $16,000/năm
11Lewis UniversityIllinois, USALên đến $16,000/năm
12Millersville UniversityPennsylvania, USALên đến 45% học phí
13National Louis UniversityIllinois, USALên đến 36% học phí
14North Park UniversityIllinois, USALên đến 50% học phí
15Northeastern UniversityMassachusetts, USALên đến 25% học phí
16Savannah College of Art and DesignGeorgia, USANhiều học bổng trị giá khác nhau
17Southwest Minnesota State UniversityMinnesota, USANhiều học bổng trị giá khác nhau
18St. George’s University – School of MedicineWest Indies, USATrường có học bổng dành cho sinh viên quốc tế
19State University of New York at Oswego (SUNY Oswego)New York, USALên đến $10,000/năm
20Trent UniversityPeterborough, CANADALên đến 34,000 CAD/năm
21University of ArizonaArizona, USALên đến $22,000/năm
22University of Nebraska-LincolnNebraska, USALên đến $15,000/năm
23University of OregonOregon, USALên đến 70% học phí
24University of RochesterNew York, USALên đến 100% học phí
25University of WindsorOntario, CANADALên tới CAD 45,000/4 năm
26University of Wisconsin-StoutWisconsin, USALên đến 50% học phí
27Xavier UniversityOhio, USALên đến 50% học phí
28Youngstown State UniversityOhio, USA$1,000 – $5,000/năm
29Wilfrid Laurier UniversityWaterloo, CANADALên đến 40,000 CAD/4 năm
30University of Missouri – Saint LouisMissouri, USAHọc bổng $12000 – $14000 (đại học); $7500 – $12500 (cao học)
31Rochester Institute of TechnologyNew York, USALên đến 40% học phí
32Thomas CollegeMaine, USAHọc bổng $2000/năm (đại học); up to $18000/năm (MBA)
33University of TampaFlorida, USALên đến $18,000/năm
34Western Kentucky UniversityKentucky, USALên đến 45% học phí
35University of ToledoOhio, USALên đến 50% học phí
36SUNY BrockportNew York, USALên đến 75% học phí
37Massachusetts College of Pharmacy and Health SciencesMassachusetts, USALên đến 50% học phí
38Temple UniversityPennsylvania, USALên đến 100% học phí
39University of California, RiversideCalifornia, USAHọc bổng $18,000/năm
40Southern Illinois University EdwardsvilleIllinois, USALên đến 100% học phí
41Marist CollegeNew York, USAN/A
42
43
44
45
46
47
48
49
50
CAO ĐẲNG | CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
1Genesee Community CollegeNew York, USAN/A
2Cambrian CollegeOntario, CANADAN/A
3Colleges of Contra CostaCalifornia, USAN/A
4Community College of PhiladelphiaPennsylvania, USAN/A
5Foothill + De Anza CollegesCalifornia, USAN/A
6Highline CollegeWashington, USAN/A
7Lane Community CollegeOregon, USALên đến $4,500
8Pierce College DistrictWashington, USAN/A
9Seattle CollegesWashington, USA$1,000 – $5,000
10Valencia CollegeFlorida, USA$500 – $2,500
11Northampton Community CollegePennsylvania, USAN/A
TRUNG HỌC
1Bishop Blanchet High SchoolWashington, USA$500 – $12,000/năm
2Bridgeport International AcademyConnecticut, USALên đến 50% học phí
4EF International Boarding SchoolsCalifornia – New York, USALên đến $15,000/năm
5John Bapst SchoolMaine, USAN/A
6North Cedar AcademyWisconsin, USACó hỗ trợ tài chính cho học sinh quốc tế
7Rice Memorial High SchoolVermont, USAN/A
8Springwood SchoolAlabama, USAN/A
9Nacel Open DoorMinnesota, USAN/A

2. Các bang có trường học:

Alabama

  1. University of Alabama System
  2. University of Alabama (Alabama) (Tuscaloosa– cơ sở đào tạo chính)
  3. University of Alabama at Birmingham (UAB)
  4. University of Alabama in Huntsville (UAH)
  5. Alabama Agricultural and Mechanical University (Alabama A&M)
  6. Alabama State University (AlabamaState)
  7. Athens State University
  8. AuburnUniversity system
  9. Auburn University (Auburn) (Auburn– cơ sở đào tạo chính)
  10. Auburn University at Montgomery
  11. Jacksonville State University
  12. University of Montevallo
  13. University of North Alabama (UNA)
  14. University of South Alabama (USA)
  15. Troy University system
  16. Troy University (Troy) (Troy– cơ sở đào tạo chính)
  17. Troy University at Dothan
  18. Troy University at Montgomery
  19. Tuskegee University
  20. University of West Alabama (UWA)

Alaska

  1. University of Alaska System

American Samoa

  1. American Samoa Community College (hiện đào tạo chương trình 02 năm, cấp bằng Associate’s degrees)

Arizona

  1. University of Arizona (UA)
  2. Arizona State University (ASU)
  3. Northern Arizona University (NAU)

Arkansas

  1. University of Arkansas System
  2. Arkansas State University
  3. Arkansas Tech University
  4. University of Central Arkansas (UCA)
  5. Henderson State University
  6. Southern Arkansas University

California

California State University system

University of California system

 

Colorado

  1. Adams State College
  2. University of Colorado system
  3. Colorado Mesa University
  4. Colorado School of Mines
  5. Colorado State University system
  6. Fort Lewis College
  7. Metropolitan State University of Denver
  8. University of Northern Colorado
  9. Western State College of Colorado

ĐỌC THÊM: Du học tại bang Colorado, Mỹ có gì hấp dẫn?

Connecticut

  1. Connecticut State University System
  2. Hệ thống University of Connecticut (UConn)

Delaware

  1. University of Delaware (UD)
  2. Delaware State University

District of Columbia

  1. University of the District of Columbia (UDC)

Florida

1/ State University System of Florida

Georgia

  1. University System of Georgia

Guam

  1. University of Guam

Hawaii

  1. University of Hawaii system

Idaho

  1. Boise State University (BoiseState hoặc BSU)
  2. University of Idaho (U of I hoặc UI)
  3. Idaho State University (IdahoState)
  4. Lewis-Clark State College

Illinois

  1. Concordia University Chicago
  2. Chicago State University (ChicagoState)
  3. Eastern Illinois University (EIU)
  4. Governors State University
  5. Illinois State University (IllinoisState)
  6. University of Illinois system
  7. Northeastern Illinois University
  8. Northern Illinois University (NIU)
  9. Hệ thống các trường Southern Illinois University
  10. Western Illinois University (WIU)

Indiana

  1. Ball State University
  2. Indiana University System
  3. Indiana State University
  4. Ivy Tech Community College System (23 cơ sở đào tạo)
  5. Purdue University system
  6. University of Southern Indiana
  7. Vincennes University (VU)

Iowa

  1. University of Iowa (Iowa)
  2. Iowa State University
  3. University of Northern Iowa (UNI)

Kansas

  1. Emporia State University
  2. Fort Hays State University
  3. University of Kansas (Kansas)
  4. Kansas State University (K-State or KSU)
  5. Pittsburg State University
  6. Wichita State University

Note: Washburn University tại Topeka

Kentucky

  1. Eastern Kentucky University (EKU)
  2. University of Kentucky (Kentucky hoặc UK)
  3. Kentucky State University
  4. University of Louisville (Louisville, U of L, hoặc UL)
  5. Morehead State University
  6. Murray State University
  7. Northern Kentucky University (NKU)
  8. Western Kentucky University (WKU)

Louisiana

  1. Louisiana State University and A&M College (LSU) (Baton Rouge– Cơ sở đào tạo chính0
  2. Louisiana State University at Alexandria
  3. Louisiana State University at Eunice
  4. Louisiana State University in Shreveport
  5. Louisiana State University Health Sciences Center Shreveport (khoa Y)
  6. Louisiana State University Health Sciences Center New Orleans (Khoa Y
  7. Paul M. Hebert Law Center (Khoa Luật ở tạo cơ sở đào tạo  Baton Rouge)
  1. University of Louisiana at Lafayette (ULL) (Lafayette– cơ sở đạo tạo chính)
  2. Grambling State University
  3. University of Louisiana at Monroe (ULM)
  4. University of New Orleans (UNO)
  5. Louisiana Tech University
  6. McNeese State University
  7. Nicholls State University
  8. Northwestern State University
  9. Southeastern Louisiana University
  1. Southern University, (Baton Rouge– cơ sở đạo tạo chính)
  2. Southern University at New Orleans
  3. Southern University at Shreveport

Maine

  1. University of Maine at Orono (Maine) (Orono-cơ sở đạo tạo chính)
  2. University of Maine at Augusta
  3. University of Maine at Farmington
  4. University of Maine at Fort Kent
  5. University of Maine at Machias
  6. University of Maine at Presque Isle
  7. University of Southern Maine
  8. University of Maine Law School

Maryland

  1. Morgan State University
  2. St. Mary’s College of Maryland
  3. University System of Maryland
  4. Virginia–Maryland Regional College of Veterinary Medicine (VMRCVM) (Gồm cả hai trường University of Maryland, College Park & Virginia Tech)

Massachusetts

  1. CáctrườngUniversity of Massachusetts
  2. StateUniversity system

Michigan

  1. Central Michigan University (CMU)
  2. Eastern Michigan University (EMU)
  3. Ferris State University (FerrisState)
  4. Grand Valley State University (GrandValleyState hoặc GVSU)
  5. Lake Superior State University
  6. University of Michigan system
  7. Michigan State University (MichiganState)
  8. Michigan Technological University (Michigan Tech)
  9. Northern Michigan University (NMU)
  10. Oakland University
  11. Saginaw Valley State University
  12. Wayne State University
  13. Western Michigan University (WMU)

Minnesota

  1. Minnesota State Colleges and Universities
  2. University of Minnesota System

Mississippi

  1. Alcorn State University
  2. Delta State University (DeltaState)
  3. Jackson State University (JacksonState)
  4. Mississippi State University (MississippiState)
  5. Mississippi University for Women (MUW)
  6. Mississippi Valley State University
  7. University of Mississippi (Ole Miss)
  8. University of Southern Mississippi (Southern Miss hoặc USM)

Missouri

  1. University of Central Missouri (UCM)
  2. Harris-Stowe State University
  3. Lincoln University of Missouri
  4. University of Missouri System
  5. Missouri Southern State University
  6. Missouri State University
  7. Missouri Western State University
  8. Northwest Missouri State University
  9. Southeast Missouri State University
  10. Truman State University

Montana

  1. Montana State University System
  2. University of Montana System

Nebraska

  1. Nebraska State College SystemUniversity of Nebraska system

Nevada

  1. Nevada System of Higher Education

New Hampshire

  1. University System of New Hampshire

New Jersey

  1. Kean University
  2. The College of New Jersey
  3. University of Medicine and Dentistry of New Jersey
  4. Montclair State University
  5. New Jersey City University
  6. New Jersey Institute of Technology (NJIT)
  7. Ramapo College of New Jersey
  8. Richard Stockton College of New Jersey
  9. Rowan University
  10. Rutgers, The State University of New Jersey systemThomas Edison State College
  11. William Paterson University of New Jersey

New Mexico

  1. University of New Mexico (New Mexico hoặc UNM)
  2. New Mexico Institute of Mining and Technology (New Mexico Tech)
  3. New Mexico State University (NMSU)
  4. New Mexico Highlands University
  5. Eastern New Mexico University (ENMU)
  6. Western New Mexico University (WNMU)

New York

  1. City University of New York (CUNY) system
  2. Hệ thống các trường State University of New York (SUNY)

North Carolina

  1. University of North Carolina system

North Dakota

  1. Dickinson State University
  2. Mayville State University
  3. Minot State University
  4. University of North Dakota (UND)
  5. North Dakota State University (North DakotaState hoặc NDSU)
  6. Valley City State University

Northern Mariana Islands

  1. Northern Marianas College

Ohio

  1. University System of Ohio

Oklahoma

  1. Cameron University
  2. University of Central Oklahoma (Central Oklahoma hoặc OCU)
  3. East Central University
  4. Langston University
  5. Northeastern State University
  6. Northwestern Oklahoma State University
  7. Hệ thống University of Oklahoma
  8. Oklahoma Panhandle State University
  9. Oklahoma State University System
  10. Rogers State University
  11. University of Science and Arts of Oklahoma
  12. Southeastern Oklahoma State University
  13. Southwestern Oklahoma State University

Oregon

  1. Oregon University System

Pennsylvania

  1. State-owned universities:
  2. State-related institutions:

Puerto Rico

  1. University of Puerto Rico system (UPR)
  2. School of Plastic Arts of Puerto Rico
  3. Conservatory of Music of Puerto Rico

Rhode Island

  1. Rhode Island College
  2. University of Rhode Island system

South Carolina

  1. The Citadel
  2. Clemson University
  3. Coastal Carolina University
  4. College of Charleston (Charleston or CoC)
  5. Francis Marion University
  6. Lander University
  7. Medical University of South Carolina
  8. University of South Carolina System
  9. South Carolina State University
  10. Winthrop University

South Dakota

  1. Black Hills State University
  2. Dakota State University
  3. Northern State University
  4. University of South Dakota (South Dakota)
  5. South Dakota School of Mines & Technology (South Dakota Mines)
  6. South Dakota State University (South DakotaState)

Tennessee

  1. Tennessee Board of Regents (TBR) (Listed below are the state universities. The TBR also includes the state’s community colleges and technology centers.)
  2. University of Tennessee System (UT, UTC, & UT Martin là các cơ sở đào tạo chính, trong khi UTHSC và Space Institute là hai cơ sở đào tạo khác)

Texas

  1. University of Houston SystemMidwestern State University
  2.  University of North Texas SystemStephen F. Austin State University (S.F.AustinState hoặc  StephenF.AustinState)
  3.  The University of Texas System
  4. Texas A&M University SystemTexas Southern University
  5.  Texas State University System
  6. Texas Tech University System

Utah

  1. Southern Utah University (Southern Utah hoặc  SUU)
  2. University of Utah (Utah or UU)
  3. Utah State University (UtahState hoặc USU)
  4. Utah Valley University (UtahValley hoặc UVU)
  5. Weber State University (WeberState)

Vermont

  1. Vermont State CollegesUniversity of Vermont (UVM)

Virginia

  1. Christopher Newport University (CNU)
  2. Eastern Virginia Medical School
  3. George Mason University (GMU)
  4. James Madison University (JMU)
  5. Longwood University
  6. University of Mary Washington (Mary Washington)
  7. Norfolk State University
  8. Old Dominion University (Old Dominion hoặc ODU)
  9. Radford University
  10. University of Virginia (UVA)
  11. University of Virginia’s College at Wise (UVA tại Wise hoặc UVA-Wise)
  12. Virginia Commonwealth University (VCU)
  13. Virginia Military Institute (VMI)
  14. Virginia Polytechnic Institute and State University (Virginia Tech)Virginia State University
  15.  The College of William & Mary (William & Mary)

Virgin Islands, United States

  1. Hệ thống University of the Virgin Islands

Washington

  1. Central Washington University (CWU)
  2. Eastern Washington University (EWU)
  3. The Evergreen State College
  4. Gonzaga University
  5. University of Washington system
  6. Washington State University system
  7. Western Washington University (WWU)
  8. Whitman College
  9. Whitworth College

West Virginia

  1. Concord University
  2. Fairmont State University
  3. Glenville State College
  4. Marshall UniversityShepherd University
  5. University of Charleston
  6. West Liberty University
  7. Hệ thông các trường West Virginia University
  8. West Virginia School of Osteopathic Medicine
  9. West Virginia State University

Wisconsin

  1. University of Wisconsin System

Wyoming

  1. University of Wyoming